ポップ

Tính từ đuôi naDanh từ chung

pop; phổ biến; thời trang

JP: あなたはポップソングがきではないのですね?

VI: Bạn không thích nhạc pop phải không?

Tính từ đuôi na

phong cách pop-art

Danh từ chungTính từ đuôi na

nhạc pop

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

Lĩnh vực: Tin học

pop (thao tác ngăn xếp)

🔗 プッシュ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょはロシアポップがきだ。
Cô ấy thích nhạc pop Nga.
トムはポップミュージックがきだ。
Tom thích nhạc pop.
わたし大好だいすきな音楽おんがくはポップミュージックだ。
Âm nhạc yêu thích của tôi là nhạc pop.
あにはいわゆるポップミュージックに興味きょうみがあります。
Anh trai tôi có hứng thú với nhạc pop.
今日きょうはポップの女王じょおう、カイリー・ミノーグの誕生たんじょうです!
Hôm nay là sinh nhật của nữ hoàng nhạc Pop, Kylie Minogue!
ルーシーは、ポップシンガーと結婚けっこんするにまってるわ。
Chắc chắn Lucy sẽ lấy một ca sĩ pop.
いま世界せかいで『シティ・ポップ』が注目ちゅうもくあつめています。
Hiện nay, "City Pop" đang được chú ý khắp thế giới.
わたしはポップ・ミュージックはそろそろ卒業そつぎょうしようとおもっているの。
Tôi đang nghĩ đến việc từ bỏ nghe nhạc pop.
スロバキアじんのオペラ歌手かしゅ一人ひとりであるルチア・ポップのことをいたことがありますか。
Bạn có từng nghe nói về Lucia Popp, một ca sĩ opera người Slovakia không?
トムがポップ歌手かしゅとして成功せいこうするには、もう年齢ねんれいてき無理むりがあるんだよ。
Tom đã quá già để thành công làm ca sĩ pop rồi.

Từ liên quan đến ポップ