パサパサ
ぱさぱさ
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Tính từ đuôi naTrạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
khô; cũ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
初めてパンを焼いてみたんだけど、パサパサで美味しくなかった。
Lần đầu tiên tôi thử nướng bánh mì, nhưng nó khô và không ngon.
初めてパンを焼いてみたけど、なんかパサパサしておいしくない。
Lần đầu tiên tôi thử làm bánh mì, nhưng nó hơi khô và không ngon.