ドジる
どじる

Động từ Godan - đuôi “ru”

⚠️Khẩu ngữ

thất bại; làm hỏng; làm rối tung

JP: あう~、あたしったらまたドジっちゃいました。

VI: Ái da~ Lại vụng về nữa rồi nè, đúng là mình hậu đậu quá!

🔗 ドジ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれのドジばなしいて、みな抱腹絶倒ほうふくぜっとうした。
Mọi người đã cười nghiêng ngả khi nghe câu chuyện hài hước của anh ấy.
ぼく、なんでいつもいつもドジっちゃうんだろう?ちゃんとできないかな?
Tại sao tôi luôn luôn vụng về thế nhỉ? Không thể làm tốt được sao?
その運転うんてんしゅは、まるっきりちがまち間違まちがった球場きゅうじょうにチームをはこんでってしまうというだいドジをんでしまった。
Tài xế đó đã mắc sai lầm nghiêm trọng khi đưa đội bóng đến một sân bóng hoàn toàn khác ở một thành phố khác.

Từ liên quan đến ドジる