シンガー

Danh từ chung

ca sĩ

JP: あのおんな信頼しんらいできるカントリーシンガーだ。

VI: Cô gái đó là một ca sĩ đồng quê đáng tin cậy.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムはボストンのジャズシンガーだ。
Tom là ca sĩ jazz ở Boston.
このシンガーは、美声びせいぬしだ。
Ca sĩ này sở hữu giọng hát tuyệt vời.
ルーシーは、ポップシンガーと結婚けっこんするにまってるわ。
Chắc chắn Lucy sẽ lấy một ca sĩ pop.
トムはわかころ、かなりすぐれたシンガーだったんだ。
Khi còn trẻ, Tom là một ca sĩ khá tài năng.
きみ子供こどもころ大好だいすきだった女性じょせいシンガーが、ガンでくなったよ。
Ca sĩ nữ mà bạn từng yêu thích hồi nhỏ đã qua đời vì ung thư đấy.

Từ liên quan đến シンガー