ザック
Danh từ chung
ba lô; túi
JP: 俺は家族全員に見送られながら、旅支度を整えたザックを担ぐ。
VI: Tôi chuẩn bị hành trang và đeo ba lô lên đường trong khi cả gia đình tiễn đưa.
🔗 リュックサック
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ザックがリンゴを食べたと思う。
Tôi nghĩ là Zac đã ăn một quả táo.