ガタピシ
がたぴし
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru
ồn ào; kêu lạch cạch; kêu cót két; kêu rầm rầm
JP: 私の部屋のドアは開ける時にガタピシいうが、壊れているのかな?
VI: Cửa phòng tôi cứ kêu lạo xạo mỗi khi mở, không biết có bị hỏng không?