ずる賢い [Hiền]

狡賢い [Giảo Hiền]

ずるがしこい
Từ mở rộng trong tìm kiếm (Top ~6000)

Tính từ - keiyoushi (đuôi i)

xảo quyệt; ranh mãnh

JP: かれはとてもずるかしこいのでわたしきらいだ。

VI: Anh ấy rất gian xảo nên tôi ghét anh ta.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムはかしこいというよりずるかしこいイメージだな。
Tom không phải là thông minh mà là ranh mãnh.
ドイツじんはとてもずるかしこい。
Người Đức rất tinh ranh.
かれかしこいとうよりはずるがしこい。
Anh ấy không phải là thông minh mà là ranh mãnh.
キツネは動物どうぶつよりずるかしこいとわれています。
Người ta nói rằng cáo xảo hơn các loài động vật khác.
最大限さいだいげん首相しゅしょうという権力けんりょく利用りようし、自己じこ保身ほしんため利用りようするキツネのようにずるかしこ首相しゅしょうえてくる。
Có vẻ như thủ tướng đang sử dụng quyền lực tối đa để tự bảo vệ, thật là xảo quyệt như cáo.

Hán tự

Từ liên quan đến ずる賢い