すぽり

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

vừa khít (vào lỗ, hộp, v.v.); vừa vặn (phù hợp, che phủ); chắc chắn

🔗 すぽっと

Trạng từ

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

(với một) tiếng bật (tức là âm thanh của nút chai, v.v. được kéo ra khỏi lỗ trong một lần); với một tiếng plop; (rơi) thẳng

🔗 すぽっと

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ぽっちゃりした女性じょせいきです。
Tôi thích phụ nữ mũm mĩm.
かれはぽっちゃりしたきです。
Anh ấy thích những cô gái mũm mĩm.
また、すこしぽっちゃりしてきたなぁ。
Cậu lại hơi mập lên rồi nhỉ.
かれかおはぽっちゃりしている。
Mặt anh ấy tròn trịa.
どものころは、とてもぽっちゃりしてました。
Hồi nhỏ tôi rất mũm mĩm.
ふとってはないよ。ちょっと、ぽっちゃりしてるだけで。
Tôi không béo đâu, chỉ hơi mũm mĩm thôi.
最近さいきんなかがぽっこりてきちゃったからさ、明日あしたからジムにかようことにしたよ。
Gần đây bụng tôi hơi nhô ra, nên tôi quyết định sẽ bắt đầu đi tập gym từ ngày mai.
サーブをったと同時どうじにラケットがすっぽけ、コートにたたきつけられたラケットがれてしまった。
Ngay khi vừa đánh cú giao bóng, cây vợt trượt khỏi tay và vỡ khi đập xuống sân.

Từ liên quan đến すぽり