さく
サク

Danh từ chung

khối cá

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ちょっと時間じかんをさいてくださいますか。
Bạn có thể dành chút thời gian cho tôi được không?
かれうまをさくにつないでいた。
Anh ấy đã buộc ngựa vào hàng rào.
わたしはとてもいそがしいのでさくべき時間じかんがない。
Tôi rất bận nên không có thời gian để làm.
かれはさくやここに到着とうちゃくしたばかりです。
Anh ấy vừa mới đến đây.
貴重きちょうなお時間じかんすうふんをさいていただけますか。
Bạn có thể dành vài phút quý giá của mình không?
アトランタ訪問ほうもんさいには、お時間じかんをさいていただき、ありがとうございました。
Cảm ơn bạn đã dành thời gian khi tôi đến thăm Atlanta.
かれはその手紙てがみけとるやいなや2つにさいてしまった。
Ngay khi nhận được bức thư, anh ấy đã xé nó thành hai mảnh.
すう分間ふんかん時間じかんをさいてくれませんか。たすけていただきたいのですが。
Bạn có thể dành cho tôi vài phút không? Tôi cần sự giúp đỡ.
すみませんが、2~3分さんぷん時間じかんをさいていただけませんか。おねがいがあるんです。
Xin lỗi, bạn có thể dành cho tôi 2-3 phút không? Tôi có việc muốn nhờ.

Từ liên quan đến さく