Dịch nghĩa:

Vào thập niên 70, nền kinh tế Nhật Bản đã phát triển vượt bậc.

Hán tự:

Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Đại thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
Nhật ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
Bản sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
Kinh kinh; kinh độ; đi qua; hết hạn; sợi dọc
Tế giải quyết (nợ, v.v.); giảm bớt (gánh nặng); hoàn thành; kết thúc; có thể tha thứ; không cần
Phi bay; bỏ qua (trang); rải rác
Dược nhảy; múa
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Thành trở thành; đạt được
Trường dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
Toại hoàn thành; đạt được