Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
5月
ごがつ
になると
木々
きぎ
は
緑
みどり
の
若葉
わかば
で
覆
おお
われる。
Vào tháng 5, các cây sẽ được phủ kín bởi lá non xanh.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
成る
なる
trở thành; đạt được
木々
きぎ
(nhiều) cây; mọi cây; mọi loại cây
緑
みどり
màu xanh lá cây
若葉
わかば
lá non
覆う
おおう
che
Hán tự:
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng
木
Mộc
cây; gỗ
緑
Lục
màu xanh lá cây
若
Nhược
trẻ; nếu
葉
Diệp
lá; lưỡi
覆
Phúc
lật úp; che phủ; bóng râm; áo choàng; bị hủy hoại