Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
5.
反応
はんのう
が
終
お
わったら、
濡
ぬ
れ
雑巾
ぞうきん
の
上
うえ
に
試験管
しけんかん
をおく。
5. Sau khi phản ứng kết thúc, đặt ống nghiệm lên trên khăn lau ẩm.
Ngữ pháp:
~上に (〜ue ni)
Diễn tả 'ngoài ra', 'bên cạnh', 'không chỉ... mà còn'.
JLPT N2
Từ vựng:
反応
はんのう
phản ứng; đáp lại
終わる
おわる
kết thúc; đi đến hồi kết; hoàn thành; đóng lại
濡れ
ぬれ
ướt
雑巾
ぞうきん
khăn lau nhà; khăn lau bụi
上
うえ
trên; trên cao
試験管
しけんかん
ống nghiệm
Hán tự:
反
Phản
chống-
応
Ứng
áp dụng; trả lời; vâng; đồng ý; hồi đáp; chấp nhận
終
Chung
kết thúc
濡
Nhu
ướt; ẩm; làm tình
雑
Tạp
tạp
巾
Cân
khăn; cuộn treo; chiều rộng
上
Thượng
trên
試
Thí
thử; kiểm tra
験
Nghiệm
xác minh; hiệu quả; kiểm tra
管
Quản
ống; quản lý