濡れ [Nhu]
ぬれ
Danh từ chung
ướt
🔗 濡れる・ぬれる
Danh từ chung
tình yêu
Danh từ chung
người yêu
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
僕は濡れねずみになった。
Tôi đã ướt như chuột lột.
子供たちはビショ濡れになった。
Trẻ em đã ướt sũng.
5.反応が終わったら、濡れ雑巾の上に試験管をおく。
5. Sau khi phản ứng kết thúc, đặt ống nghiệm lên trên khăn lau ẩm.