Dịch nghĩa:

Trên đường đến phòng 418, anh ấy bắt đầu suy nghĩ như sau.

Hán tự:

Hiệu biệt danh; số; mục; tiêu đề; bút danh; tên; gọi
Thất phòng
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Đồ tuyến đường; con đường
Trung trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Thứ tiếp theo; thứ tự
nghĩ
Thí bắt đầu