Dịch nghĩa:

Ai là người đã nghỉ học ba tuần?

Hán tự:

Chu tuần
Gian khoảng cách; không gian
Học học; khoa học
Hiệu trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
Hưu nghỉ ngơi
Nhân người