Dịch nghĩa:

Anh ấy đã phá vỡ lời hứa hai lần, vậy mà bạn vẫn còn tin sao?

Hán tự:

Độ độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Ước hứa; khoảng; co lại
Thúc bó; bó; xấp; buộc thành bó; quản lý; điều khiển
Phá xé; rách; phá; hủy; đánh bại; làm thất bại
Tín niềm tin; sự thật