Dịch nghĩa:
100里を行く者は99里を半ばとする。
Người đi đường 100 dặm thì coi như đã đi nửa đường.
Từ vựng:
Hán tự:
里
Lý
ri; làng; nhà cha mẹ; dặm
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
者
Giả
người
半
Bán
một nửa; giữa; số lẻ; bán-; một phần-