Dịch nghĩa:
10個ではなく5個だけが配送されました。
Không phải 10 cái mà chỉ có 5 cái được giao.
Hán tự:
個
Cá
cá nhân; đơn vị đếm đồ vật
配
Phối
phân phối; vợ chồng; lưu đày; phân phát
送
Tống
hộ tống; gửi