Dịch nghĩa:

12 cung hoàng đạo của hoàng đạo bao gồm: Bạch Dương, Kim Ngưu, Song Tử, Cự Giải, Sư Tử, Xử Nữ, Thiên Bình, Bọ Cạp, Nhân Mã, Ma Kết, Bảo Bình, Song Ngư.

Hán tự:

Hoàng màu vàng
Đạo đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
Thập mười
Nhị hai
Tinh ngôi sao; dấu
Tọa ngồi xổm; chỗ ngồi; đệm; tụ họp; ngồi
Thứ tiếp theo; thứ tự
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Mẫu đực
Dương cừu
Ngưu
Song cặp; bộ; so sánh; đơn vị đếm cho cặp
Tử trẻ em
Giải cua
sư tử
Ất sau; bản sao; lạ; dí dỏm
Nữ phụ nữ
Thiên trời; bầu trời; hoàng gia
Xứng cân; cái cân; cân đòn
Hiết bọ cạp
Xạ bắn; chiếu sáng
Thủ tay
Sơn núi
Thủy nước
Bình chai; lọ; bình; hũ
Ngư