Dịch nghĩa:

Chúng bắt chim khi chúng đang ngủ hoặc ngồi trên tổ từ mặt đất.

Hán tự:

Điểu chim; gà
Miên ngủ; chết; buồn ngủ
Sáo tổ; tổ chim; tổ ong; mạng nhện; hang ổ
Thượng trên
Tọa ngồi xổm; chỗ ngồi; đệm; tụ họp; ngồi
Thời thời gian; giờ
Địa đất; mặt đất
Bộ bắt; bắt giữ