Dịch nghĩa:
魚は骨があるから嫌いだなんて、そんなのは嫌いな理由にはならないよ。
Ghét cá chỉ vì có xương, đó không phải là lý do để ghét.
Từ vựng:
Hán tự:
魚
Ngư
cá
骨
Cốt
bộ xương; xương; hài cốt; khung
嫌
Hiềm
không thích; ghét; căm ghét
理
Lý
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
由
Do
lý do