Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
高
たか
く
登
のぼ
るにつれて、
空気
くうき
は
希薄
きはく
になる。
Càng leo cao, không khí càng loãng.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
高い
たかい
cao; cao lớn
上る
のぼる
leo lên; đi lên; trèo
空気
くうき
không khí; bầu không khí
希薄
きはく
loãng; yếu; thưa thớt
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
高
Cao
cao; đắt
登
Đăng
leo; trèo lên
空
Không
trống rỗng; bầu trời; khoảng không; trống; chân không
気
Khí
tinh thần; không khí
希
Hy
hy vọng; hiếm
薄
Bạc
pha loãng; mỏng; yếu (trà); cỏ lau