Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「
高
たか
い
所
ところ
って、あたしは
好
す
きだなぁ。あたしって、
前世
ぜんせい
はきっと・・・
飛行機
ひこうき
だったのかな?」「
普通
ふつう
、そこは
鳥
とり
でしょうが」
"Cô ấy nói rằng mình thích những nơi cao ngất. Có lẽ kiếp trước mình là... máy bay chăng?","Thường thì phải là chim chứ."
Ngữ pháp:
~でしょう (〜deshou)
Một dự đoán hoặc khả năng; 'có lẽ', 'tôi nghĩ', 'có vẻ'.
JLPT N4
Từ vựng:
高い
たかい
cao; cao lớn
所
ところ
nơi; chỗ
好き
すき
thích; yêu thích
前世
ぜんせい
thời cổ đại
飛行機
ひこうき
máy bay
普通
ふつう
bình thường; thông thường
鳥
とり
chim
Hán tự:
高
Cao
cao; đắt
所
Sở
nơi; mức độ
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
前
Tiền
phía trước; trước
世
Thế
thế hệ; thế giới
飛
Phi
bay; bỏ qua (trang); rải rác
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
機
Cơ
máy móc; cơ hội
普
Phổ
phổ biến; rộng rãi; nói chung; Phổ
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
鳥
Điểu
chim; gà