Dịch nghĩa:
驚いて飛び上がったので机の上の花瓶がひっくり返った。
Tôi đã giật mình nhảy dựng lên khiến cái bình hoa trên bàn bị lật đổ.
Từ vựng:
Hán tự:
驚
Kinh
ngạc nhiên
飛
Phi
bay; bỏ qua (trang); rải rác
上
Thượng
trên
机
Cơ
bàn
花
Hoa
hoa
瓶
Bình
chai; lọ; bình; hũ
返
Phản
trả lại; trả lời; phai màu; trả nợ