Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
飲
の
む
分
ぶん
だけ
豆
まめ
をローストして、ミルで
挽
ひ
くんです。
Chỉ rang lượng hạt cần uống và xay bằng máy xay.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
飲む
のむ
uống; nuốt; uống (thuốc)
分
ぶん
phần; phần chia
豆
まめ
đậu; hạt đậu
ロースト
nướng
為る
する
làm
ミル
mil (một phần nghìn inch)
挽く
ひく
cưa
Hán tự:
飲
Ẩm
uống
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
豆
đậu; đậu Hà Lan; người lùn
挽
Vãn
cưa; quay (máy tiện); nghiền