Dịch nghĩa:

Có người nói rằng đi máy bay thực sự tiết kiệm.

Hán tự:

Phi bay; bỏ qua (trang); rải rác
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
máy móc; cơ hội
Lữ chuyến đi; du lịch
Kinh kinh; kinh độ; đi qua; hết hạn; sợi dọc
Tế giải quyết (nợ, v.v.); giảm bớt (gánh nặng); hoàn thành; kết thúc; có thể tha thứ; không cần
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Ngôn nói; từ
Nhân người