Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
風
かぜ
もないのにドアはひとりでに
開
ひら
いた。
Mặc dù không có gió, cánh cửa vẫn tự mở.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
風
かぜ
gió; làn gió; gió lùa
無い
ない
không tồn tại
ドア
cửa
独りでに
ひとりでに
tự động
開く
ひらく
mở; tháo; mở niêm phong; mở gói
Hán tự:
風
Phong
gió; không khí; phong cách; cách thức
開
Khai
mở; mở ra