Dịch nghĩa:

Tôi bị tát vào mặt nhưng không hề kháng cự.

Hán tự:

Nhan khuôn mặt; biểu cảm
Bình bằng phẳng; hòa bình
Thủ tay
Đả đánh; đập; gõ; đập; tá
tư nhân; tôi
Để kháng cự; chạm tới; chạm
Kháng đối đầu; chống lại; thách thức; phản đối