Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
音楽
おんがく
を
聞
き
くのが
好
す
きなんです。
特
とく
にジャズが
好
す
きですね。
Tôi thích nghe nhạc, đặc biệt là jazz.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
音楽
おんがく
âm nhạc
聞く
きく
nghe
好き
すき
thích; yêu thích
特に
とくに
đặc biệt
ジャズ
nhạc jazz
Hán tự:
音
Âm
âm thanh; tiếng ồn
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
特
Đặc
đặc biệt