Dịch nghĩa:
面目を失うより死んだほうがましだ。
Thà chết còn hơn là mất mặt.
Từ vựng:
Hán tự:
面
Diện
mặt nạ; mặt; bề mặt
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
失
Thất
mất; lỗi
死
Tử
chết