Dịch nghĩa:

Qua làn sương mù, tôi có thể phân biệt được một chút đất liền.

Hán tự:

Vụ sương mù
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Lục đất liền; sáu
Địa đất; mặt đất