Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
霧
きり
がすぐに
晴
は
れてくれればいいんだが。
Giá mà sương mù tan nhanh thì tốt biết mấy.
Ngữ pháp:
~ばいい (〜ba ii)
Diễn tả gợi ý hoặc lời khuyên; 'nên', 'sẽ tốt nếu'
JLPT N4
Từ vựng:
霧
きり
sương mù
直ぐ
すぐ
ngay lập tức; ngay
晴れる
はれる
trời quang; nắng ráo
呉れる
くれる
cho; để cho
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
霧
Vụ
sương mù
晴
Tình
trời quang