Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
電車
でんしゃ
が
止
と
まるまで
扉
とびら
を
開
あ
けないでください。
Đừng mở cửa cho đến khi tàu dừng hẳn.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
電車
でんしゃ
tàu điện
止まる
とまる
dừng lại; ngừng lại
扉
とびら
cửa; cổng; lối vào
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
電
Điện
điện
車
Xa
xe
止
Chỉ
dừng
扉
Phi
cửa trước; trang tiêu đề; trang đầu
開
Khai
mở; mở ra