Dịch nghĩa:
電話が鳴ったとき、彼はベッドからとび起きた。
Khi chuông điện thoại reo, anh ấy đã nhảy khỏi giường.
Từ vựng:
Hán tự:
電
Điện
điện
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
鳴
Minh
hót; kêu; vang
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
起
Khởi
thức dậy