飛び起きる [Phi Khởi]

とびおきる
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 45000

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ

nhảy bật dậy

JP: ベルがるとジョンはすぐさまきた。

VI: Chuông reo, John lập tức nhảy dậy.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれきた。
Anh ấy bật dậy.
かれはベッドからきた。
Anh ấy đã nhảy dậy khỏi giường.
目覚めざましがると、メアリーはきました。今日きょう特別とくべつだったのです!
Khi đồng hồ báo thức reo lên, Mary đã nhảy dậy vì hôm nay là một ngày đặc biệt!
トムは目覚めざまし時計とけいるやいなや、ベッドからきた。
Ngay khi đồng hồ báo thức reo, Tom đã nhảy bật dậy khỏi giường.