Dịch nghĩa:
雪に覆われたいくつかの山が遠くに見えた。
Một số ngọn núi phủ tuyết nhìn thấy từ xa.
Hán tự:
雪
Tuyết
tuyết
覆
Phúc
lật úp; che phủ; bóng râm; áo choàng; bị hủy hoại
山
Sơn
núi
遠
Viễn
xa; xa xôi
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy