Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「
雨
あめ
はすぐやむかな」「やまないと
思
おも
うよ」
"Trời sẽ tạnh mưa sớm không nhỉ?" "Tôi nghĩ là không."
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
雨
あめ
mưa
直ぐ
すぐ
ngay lập tức; ngay
止む
やむ
ngừng; dừng; kết thúc
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
雨
Vũ
mưa
思
Tư
nghĩ