Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「
雨
あめ
はすぐに
上
あ
がるでしょうか」「すぐには
上
あ
がらないと
思
おも
います」
"Trời sẽ tạnh mưa sớm chứ?" "Tôi nghĩ là không tạnh sớm đâu."
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
雨
あめ
mưa
直ぐ
すぐ
ngay lập tức; ngay
上がる
あがる
tăng; đi lên; lên; leo lên; được nâng lên
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
雨
Vũ
mưa
上
Thượng
trên
思
Tư
nghĩ