Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
雨
あめ
が
止
や
んだとたんにきれいな
虹
にじ
が
出
で
た。
Ngay khi mưa tạnh, một cầu vồng đẹp đã xuất hiện.
Ngữ pháp:
~たとたん (〜ta totan)
Diễn tả khoảnh khắc điều gì đó xảy ra; 'ngay khi', 'khoảnh khắc', 'lúc'.
JLPT N3
Từ vựng:
雨
あめ
mưa
止む
やむ
ngừng; dừng; kết thúc
途端
とたん
ngay khi
二次
にじ
thứ hai
出る
でる
rời đi; ra ngoài
Hán tự:
雨
Vũ
mưa
止
Chỉ
dừng
虹
Hồng
cầu vồng
出
Xuất
ra ngoài