Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
雨
あめ
がふるといけないから
窓
まど
を
閉
し
めた。
Tôi đã đóng cửa sổ vì sợ mưa.
Từ vựng:
雨
あめ
mưa
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
窓
まど
cửa sổ
閉める
しめる
đóng
Hán tự:
雨
Vũ
mưa
窓
Song
cửa sổ; ô kính
閉
Bế
đóng; đóng kín