Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
隣
となり
の
家
いえ
に
泥棒
どろぼう
が
入
はい
ったのを
耳
みみ
にしましたか。
Bạn có nghe nói nhà bên cạnh bị trộm vào không?
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
隣
となり
bên cạnh; liền kề; sát
家
いえ
nhà; nơi ở; chỗ ở; gia đình
泥棒
どろぼう
kẻ trộm
耳
みみ
tai
為る
する
làm
Hán tự:
隣
Lân
láng giềng
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
泥
Nê
bùn; bùn; bám vào; gắn bó
棒
Bổng
gậy; que; gậy; cột; dùi cui; đường kẻ
入
Nhập
vào; chèn
耳
Nhĩ
tai