Dịch nghĩa:

Hội thẩm viên được yêu cầu xem xét đến tuổi của bị cáo.

Hán tự:

Bồi cúi chào; theo; đi cùng; phục vụ
Thẩm xét xử; thẩm phán
Viên nhân viên; thành viên
Bị chịu; che; che phủ; ấp ủ; bảo vệ; mặc; đội; bị phơi (phim); nhận
Cáo mặc khải; nói; thông báo; thông báo
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Linh tuổi
Khảo xem xét; suy nghĩ kỹ
Lự thận trọng; suy nghĩ; quan tâm; cân nhắc; suy xét; sợ hãi
Cầu yêu cầu