Dịch nghĩa:

Tại sao Bộ Quốc phòng lại được nâng cấp từ Cơ quan Quốc phòng?

Hán tự:

Phòng ngăn chặn; bảo vệ; bảo vệ; chống lại
Vệ phòng thủ; bảo vệ
Sảnh văn phòng chính phủ
Tỉnh bộ; tiết kiệm
Cách địa vị; hạng; năng lực; tính cách
Thượng trên