Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
間違
まちが
えるんじゃないかと
心配
しんぱい
なんです。
Tôi lo sợ rằng mình sẽ mắc lỗi.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
間違える
まちがえる
mắc lỗi (trong); phạm sai lầm; làm sai; làm không đúng
無い
ない
không tồn tại
心配
しんぱい
lo lắng; quan tâm; lo âu; sợ hãi
Hán tự:
間
Gian
khoảng cách; không gian
違
Vi
khác biệt; khác
心
Tâm
trái tim; tâm trí
配
Phối
phân phối; vợ chồng; lưu đày; phân phát