Dịch nghĩa:
間違いをこれみよがしに指摘する人っているよね。
Có người thích chỉ trích người khác một cách công khai.
Hán tự:
間
Gian
khoảng cách; không gian
違
Vi
khác biệt; khác
指
Chỉ
ngón tay; chỉ
摘
Trích
nhéo; hái; nhổ; tỉa; cắt; tóm tắt
人
Nhân
người