Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
鍛冶
たんや
屋
や
になるのは,
鉄
てつ
を
鍛
きた
えながらだ。
Thợ rèn trở thành thợ rèn bằng cách rèn sắt.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
鍛冶屋
かじや
thợ rèn
成る
なる
trở thành; đạt được
鉄
てつ
sắt
鍛える
きたえる
rèn; tôi luyện
Hán tự:
鍛
Đoán
rèn; kỷ luật; huấn luyện
冶
Dã
nấu chảy; luyện kim
屋
Ốc
mái nhà; nhà; cửa hàng
鉄
Thiết
sắt