Dịch nghĩa:

Cửa hàng đó nằm giữa ngân hàng và trường học.

Hán tự:

Ngân bạc
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Học học; khoa học
Hiệu trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
Gian khoảng cách; không gian
Điếm cửa hàng; tiệm