Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
針
はり
の
落
お
ちる
音
おと
も
聞
き
こえるほどの
静
しず
けさだ。
Yên tĩnh đến nỗi có thể nghe thấy tiếng kim rơi.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
針
はり
kim; ghim
落ちる
おちる
rơi; sụp đổ
音
おと
âm thanh; tiếng động
聞こえる
きこえる
nghe thấy; có thể nghe thấy; đến tai
静けさ
しずけさ
tĩnh lặng; im lặng; yên tĩnh; yên bình; thanh thản
Hán tự:
針
Châm
kim; ghim
落
Lạc
rơi; rớt; làng; thôn
音
Âm
âm thanh; tiếng ồn
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
静
Tĩnh
yên tĩnh