Dịch nghĩa:
野球をしようじゃないかと彼は言った。
Anh ấy nói rằng chúng ta hãy chơi bóng chày.
Hán tự:
野
Dã
đồng bằng; cánh đồng
球
Cầu
quả bóng
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
言
Ngôn
nói; từ