Dịch nghĩa:

Người tị nạn đã lánh nạn tại trại của Tổ chức Chữ thập đỏ.

Hán tự:

Tị tránh; né; ngăn chặn; đẩy lùi; lẩn tránh; tránh xa
Nạn khó khăn; không thể; rắc rối; tai nạn; khiếm khuyết
Dân dân; quốc gia
Xích đỏ
Thập mười
Tự chữ; từ
Sở nơi; mức độ